翜
Pinyin: shà
Tổng quan
Bay mau (nói về chim)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shà |
|---|---|
| Quảng Đông | gip3 |
| Chú âm | ㄕㄚˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | srap |
| Phản thiết | 色立切 |
| Thanh mẫu | 生 |
| Vận | 緝 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 飛行快速。《說文解字.羽部》:「翜,捷也,飛之疾也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 翜shà 1.疾速,飞得快。 2.夹。 3.减少。 4.使。 5.同"翣"。古代棺材上的羽饰。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】色立切,音澀。【說文】捷也。飛之疾也。【爾雅·釋詁】翜,捷也。 又【說文】一曰俠也。 又【廣韻】所甲切,音啑。【類篇】飾羽棺也。【六書正譌】翣,別作翜。 又【集韻】【韻會】𠀤色洽切,音歃。【類篇】一曰使也。
Thuyết Văn
捷也。 飛之疾也。从羽。夾聲。讀若濇。 一曰俠也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋詁曰。際接翜捷也。郭云。捷謂相接續也。按翜捷皆謂敏疾。敏疾則際按無痕。其義相成也。許舉其本義。故下云飛之疾也。以釋从羽。今俗語霎時者當作此。止部曰。、疾也。俗通用捷。疌翜㬪韵。 濇、不滑也。與歰同義而雙聲。讀若濇、卽讀若歰。山洽切。七部。 人部曰。俠、俜也。漢人多用俠爲夾。此俠當爲夾。或當爲挾。
【翜】(sáp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 羽 (võ) | Thanh phù (聲符): 夾 (giáp) Phiên thiết: 山洽切 → sơn + hiệp | Đọc như: 濇 (xát) Nghĩa: 捷 vậy。飛 chi (của) 疾 vậy。 từ 羽。夾 thanh。 đọc như 濇。 Một thuyết khác: 俠 vậy。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𰭢