shì

Pinyin: shì

Tổng quan

Cánh chim. Như chữ Sí 翅

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshì
Quảng Đôngci3
Nhật BảnARAI
Hán ngữ Trung cổkjeh
Phản thiết居企切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 鳥尾及鳥翼上巨大的羽毛。《說文解字.羽部》:「翨,鳥之彊羽猛者。」

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤施智切,音翅。【說文】鳥之彊羽。【周禮·秋官·翨氏註】翨,鳥𦑭也。 又【玉篇】猛也。 又【廣韻】【集韻】𠀤居企切,音馶。翨或作翅。

Thuyết Văn

鳥之彊羽猛者。 从羽。是聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

按當作猛鳥也彊羽。轉寫誤耳。周禮翨氏。掌攻猛鳥。以時獻其羽翮。此釋周禮。故云猛鳥也。猛鳥羽必彊。故其字从羽。此與赤羽、尾長皆从羽文法正同。大鄭翨讀爲翅翼之翅。以是聲、支聲皆在十六部。翨當卽是翅之奇字。後鄭以經云獻羽翮則訓翨爲鳥翮。是聲、鬲聲亦同十六部也。翮、羽莖。舉翮以該羽。許與二鄭說異。 居豉切。十六部。

【翨】(sí) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 羽 (võ) | Thanh phù (聲符): 是 (thị) Phiên thiết: 居豉切 → cư + xị Nghĩa: 鳥 chi (của) 彊羽猛 giả (là) 。 từ 羽。 thị (là) thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𦑧