Tổng quan

Mũi tên mà cánh làm bằng lông chim

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônghau4
Hán ngữ Trung cổghu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【字彙補】同翭。

Thuyết Văn

羽本也。 从羽。矦聲。 一曰羽初生。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂入於皮肉者也。按詩、周禮鍭矢。士喪禮作翭矢。葢此矢金鏃。𠊱物而中。如羽本之入肉。故假借通用也。 乎溝切。四部。

【翭】(hầu) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 羽 (võ) | Thanh phù (聲符): 矦 (hầu) Phiên thiết: 乎溝切 → hồ + câu Nghĩa: 羽本 vậy。 từ 羽。矦 thanh。 Một thuyết khác: 羽初sinh (sinh ra)。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 翵 · 𦑚 · 𦑤 · 翵