翯
Pinyin: hè
Tổng quan
bộ lông sáng chói của chim
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hè |
|---|---|
| Quảng Đông | guk1 |
| Nhật Bản | TSUYAGAARU |
| Chú âm | ㄏㄜˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghruk |
| Baxter-Sagart | [g]ˤrawk |
| Hán ngữ Thượng cổ | [g]ˤrawk |
| Phản thiết | 胡谷切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 沃 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「翯翯」條。
Eng
- CC-CEDICT glistening plumage of birds
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤胡沃切,音隺。【說文】鳥羽肥澤貌。【廣韻】潔白也。【詩·大雅】白鳥翯翯。【傳】肥澤貌。【史記·司馬相如傳】翯乎滈滈。【註】郭璞曰:水白光貌。 又【廣韻】胡角切【集韻】【韻會】【正韻】轄覺切,𠀤音學。義同。 又【集韻】下老切,音皓。素羽。 又【正韻】胡谷切,音斛。義同。
Thuyết Văn
鳥白肥澤皃。 从羽。高聲。 詩曰。白鳥翯翯。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
大雅。白鳥翯翯。毛傳曰。翯翯、肥澤也。釋文引字林亦云。烏白肥澤曰翯。毛則言肥澤、而白在其中也。白部曰。㿥、鳥之白也。何晏賦。㿥㿥白鳥。翯與㿥音義皆同。賈誼書作皜皜。孟子作鶴鶴。趙注與毛傳合。 胡角切。古音在二部。
【翯】 (hạc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 羽 (võ) | Thanh phù (聲符): 高 (cao) Phiên thiết: Hồ giác thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 角 (giác) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'uc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hục (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: điểu (Loài chim) bạch (Sắc trắng.) phì (Béo) trạch (Cái đầm) mạo
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𩫉