翺
cao
Hán Việt: cao
Tổng quan
biến thể của 翱[ao2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | cao |
|---|---|
| Quảng Đông | ngou4 |
| Nhật Bản | KAKERU |
| Hàn Quốc | 고 |
| Chú âm | ㄠˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngau |
| Phản thiết | 五勞切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Cũng như chữ {cao} [翱].;
Eng
- CC-CEDICT variant of 翱[ao2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】五勞切【集韻】【韻會】【正韻】牛刀切,𠀤音遨。【說文】翺,翔也。【釋名】翺,敖也,言敖遊也。【詩·齊風】齊子翺翔。【傳】猶彷徉也。 又【玉篇】布翅飛也。互詳翔字註。【干祿字書】俗作𦒢。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 翱 · 翱 · 翱