huì hối

Hán Việt: hối · Pinyin: huì

Tổng quan

tiếng động cánh chim

翽翽

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuì
Hán Việthối
Quảng Đôngwai3
Nhật BảnHABATAKI
Chú âmㄏㄨㄟˋ
Hán ngữ Trung cổhuad
Baxter-Sagartqʷʰˤat-s
Hán ngữ Thượng cổqʷʰˤat-s
Phản thiết許穢切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Hối hối} [翽翽] bay vù vù. Thi Kinh [詩經] : {Phượng hoàng vu phi, hối hối kỳ vũ} [鳳皇于飛,翽翽其羽] (Đại nhã [大雅]) Chim phượng hoàng bay đi, vù vù lông cánh.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「翽翽」條。

Eng

  • CC-CEDICT noise of bird's wings

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】呼會切【集韻】《韻會》呼外切,𠀤音𧬨。【說文】飛聲也。【詩·大雅】鳳凰于飛,翽翽其羽。【傳】衆多也。【箋】羽聲也。 又【集韻】𠀤苦會切,音𥢶。義同。 又【韻會】許穢切,音喙。義同。 又【正韻】苦夬切,音快。義同。 考證:〔【廣韻】呼會切,【集韻】苦會切,𠀤音噦。〕 謹按呼屬曉母苦屬溪母,呼會與苦會不同音,不得𠀤音噦,今依廣韻集韻韻會將苦會切改爲呼外切。噦改爲𧬨。於集韻下增韻會二字。〔【集韻】【韻會】𠀤呼外切,音𧬨。〕 謹照集韻呼外切改爲苦會切。音𧬨改爲音𥢶。

Thuyết Văn

飛聲也。 从羽。歲聲。 詩曰。鳳皇于飛。翽翽其羽。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

詩釋文引說文。羽聲也。字林。飛聲也。此俗以字林改說文之證。毛傳云。翽翽、衆多也。此謂鳳飛羣鳥從以萬數。毛比傅下文多吉士、多吉人爲說。許說其字義。故不同也。 呼會切。十五部。 大雅文。

【翽】 (hối) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 羽 (võ) | Thanh phù (聲符): 歲 (tuế) Phiên thiết: Hô hội thiết Thượng tự: 呼 (hô) | Hạ tự: 會 (hội) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'oái' Suy luận: hoái (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phi (Bay. Loài chim và lo) thanh vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 翙 · 翙 · 翙