耑
chuyên
Hán Việt: chuyên · Pinyin: duān
Tổng quan
biến thể của 專 专[zhuan1] biến thể cũ của 端[duan1] bắt đầu nguồn gốc
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | duān |
|---|---|
| Hán Việt | chuyên |
| Quảng Đông | dyun1 |
| Nhật Bản | HASHI |
| Hàn Quốc | 단 |
| Chú âm | ㄓㄨㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | tuan |
| Baxter-Sagart | tˤor |
| Hán ngữ Thượng cổ | tˤor |
| Phản thiết | 昌緣切 |
| Thanh mẫu | 昌 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chuyên. Cũng như chữ {chuyên} [專].;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chuyên Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.事物的起始。通「端」。《漢書.卷三○.藝文志》:「言感物造耑,材知深美。」 2.器物的尖端。《周禮.冬官考工記.磬氏》:「已上則摩其旁,已下則摩其耑。」
Eng
- CC-CEDICT variant of 專|专[zhuan1]
- CC-CEDICT old variant of 端[duan1]|start|origin
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤多官切,音端。【說文】物初生之題也。上象生形,下象其根也。【註】臣鉉等曰:中一地也。【增韻】物之首也。【周禮·冬官考工記·磬氏】已下則摩其耑。【釋文】耑,本或作端。【集韻】端,通作耑。 又【集韻】昌緣切,音穿。罄穿也。【周禮·冬官考工記·釋文】耑,劉又音穿。◎按說文耑自爲部,今从正字通倂入。玉篇古文端字。註見立部九畫。
Thuyết Văn
物初生之題也。 上象生形。 下象根也。 凡耑之屬皆从耑。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
題者、頟也。人體頟爲冣上。物之初見卽其頟也。古發端字作此。今則端行而耑廢。乃多用耑爲專矣。周禮。磬氏巳下則摩其耑。耑之本義也。左傳。履端於始。假端爲耑也。 以才屯韭字例之。一、地也。山象初生。 一下則象其根也。多官切。十四部。
【耑】 (chuyên) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 耑 (chuyên (Chuyên. Cũng như chữ)) Phiên thiết: Đa quan thiết Thượng tự: 多 (đa) | Hạ tự: 官 (quan) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'oan' Suy luận: đoan (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: vật (Các loài sinh ở tron) sơ (Mới) sanh (Sống) chi (Chưng) đề (Cái trán. Tục mán mi) vậy。 thượng (Trên. phàm ở trên…
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 專 · 专 · 專