tỉ

Hán Việt: tỉ · Pinyin:

Tổng quan

vun xới đất quanh cây trồng

耘耔

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việttỉ
Quảng Đôngzi1
Nhật BảnTSUCHIKAU
Hàn Quốc
Chú âmㄗˇ
Hán ngữ Trung cổcix
Baxter-Sagarttsjɨʔ
Hán ngữ Thượng cổtsjɨʔ
Phản thiết津私切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Vun gốc lúa. Nguyễn Du [阮攸] : {Kì nam nghiệp vân tỉ} [其男業耘耔] (Hoàng Mai sơn thượng thôn [黃梅山上村]) Việc đàn ông là làm cỏ vun gốc lúa. $ Cũng đọc là chữ {tì}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 培土,將土堆在苗根旁邊。《詩經.小雅.甫田》:「今適南畝,或耘或耔。」《文選.陶淵明.歸去來辭》:「懷良辰以孤往,或植杖而耘耔。」 [名] 植物的種子。《清史稿.卷三○七.劉於義傳》:「請酌借耔糧農器,於瓜州諸地開墾屯種,耕犁以馬代牛,並募耕夫二百,教回民農事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 耔 在禾根上培土 秄,雝禾本也。从禾,子声。--《说文》。字亦作耔。按,苗生三叶以上,稍耨陇草,因壝其土,以壅苗根,使耐风与旱。 或耘或耔。--《诗·小雅·甫田》 植杖而耘耔。--晋·陶渊明《归去来兮辞》 耔 植物的种子 请酌借耔粮农器,于瓜州诸地开垦屯种,耕犁以马代牛,并募耕夫二百,教回民农事。--《清史稿》 耔zǐ培土以保护苗根。

Eng

  • CC-CEDICT hoe up soil around plants

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】祖里切【集韻】【韻會】【正韻】祖似切,𠀤音子。【廣韻】壅苗本也。【詩·小雅】今適南畝,或耘或耔。【傳】耔,雝本也。 又【集韻】【韻會】津之切【正韻】津私切,𠀤音兹。【詩·小雅】或耘或耔。沈重讀。【集韻】或作芓。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 秄 · 秄 · 秄