chào

Pinyin: chào

Tổng quan

dụng cụ giống bừa để đập đất san phẳng đất bằng dụng cụ đó

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchào
Quảng Đôngcaau1
Nhật BảnTAGAYASU
Hàn Quốc
Chú âmㄔㄠˋ
Hán ngữ Trung cổchrauh
Phản thiết楚敎切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 重新鬆土耕作。《廣韻.去聲.效韻》:「耖,重耕田也。」 [名] 一種翻鬆泥土的農具。元.王禎《農書.耒耜門》:「耖,疏通田泥器也。高可三尺許,廣可四尺,上有橫柄,……。人以兩手按之,前用畜力輓行。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 耖 在耕、耙地以后用的一种把土弄得更细的农具 东阡西陌水潺湲,扶耖泥涂未得闲。--清·圣祖《题·耕图》 耖 用耖弄细土块 耖,重耕田也。--《行韵》 又如耖田;耖地 耖chào ⒈一种农具,用于将土弄得更细。 ⒉用耖弄碎土块,整平土地~田。

Eng

  • CC-CEDICT harrow-like implement for pulverizing clods of soil|to level ground with such an implement

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】初敎切【集韻】楚敎切,𠀤音抄。【廣韻】重耕田也。【集韻】覆耕曰耖。 又田器也。【農政全書】耖如耙,其齒更長,所以耖土益細。

Tự hình

  • Khải thư