jiā gia

Hán Việt: gia · Pinyin: jiā

Tổng quan

cái quạt dùng để đập lúa biến thể cũ của 枷[jia1]

连耞 · 連耞 · 麥耞 · 麦耞

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiā
Hán Việtgia
Quảng Đônggaa1
Mân Namkenn2
Nhật BảnKARAZAO
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧㄚˉ
Phản thiết居牙切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Liên gia} [連枷] cái néo đập lúa.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 一種農具。用來擊禾。參見「連枷」條。

Eng

  • CC-CEDICT flail (for threshing grain)|old variant of 枷[jia1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【韻會】𠀤居牙切,音嘉。【說文】柫也。本作枷。今作耞。【廣韻】連耞,打穀具。淮南謂之柍。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𥝿