耹
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | kam4 |
|---|---|
| Nhật Bản | OTO |
| Hán ngữ Trung cổ | gim |
| Phản thiết | 巨今切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】巨今切【集韻】渠金切,𠀤音琴。【說文】周語曰:回祿信於耹遂。註:回祿,火神。再宿爲信。耹遂,地名。 又【廣韻】音也。 又【集韻】其淹切,音箝。義同。
Thuyết Văn
國語曰。回祿信於耹遂。闕。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
國語今見周語。闕者、謂其義其音其形皆闕也。韋注。耹遂、地名。宋庠音禽。後漢書楊賜傳引作黔遂。黔亦今聲也。而說苑引國語作亭遂。竹書帝癸三十年作聆隧災。是其字从令从今不可定。而許書此篆或後人所偶記註於此者。
【耹】 (cim) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 令今不可定 (lệnh + kim + bất + khả + định) Nghĩa: quốc (Nước) ngữ (Nói) nói rằng
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư