耼
đam
Hán Việt: đam
Tổng quan
biến thể của 聃[dan1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | đam |
|---|---|
| Quảng Đông | daam1 |
| Nhật Bản | TAN |
| Chú âm | ㄉㄢˉ |
| Phản thiết | 他酣切 |
| Thanh mẫu | 透 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tai vẹt, tai vẹt không có vành tai là {đam}. Tên người. Cũng đọc là chữ {tham}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「聃」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT variant of 聃[dan1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】他酣切【集韻】【韻會】他甘切,𠀤音舑。【說文】耳曼也。【徐曰】耳無郭也。【廣韻】耳漫無輪。 又【韻會】祝耼,老耼,人名。【左傳·隱九年】戎人之前,遇覆者奔,祝耼逐之。【註】祝耼,鄭大夫。【前漢·揚雄傳】弃由耼之所珍兮。【註】師古曰:耼,老耼也。 又國名。【左傳·僖二十三年】管蔡郕霍,魯衞毛耼。【周語】耼由鄭姬。【註】耼,姬姓。 又【正韻】都甘切【正韻】都含切,𠀤音耽。又【集韻】乃甘切,音䛁。又【類篇】謨甘切,音姏。又【正韻】那含切,音南。義𠀤同。【類篇】或作𦕐。【正字通】今俗作聃。
Thuyết Văn
耳曼也。 从耳。冄聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
曼者、引也。耳曼者、耳如引之而大也。如曼膚、曼䎼之曼。史記老子列傳曰。姓李氏、名耳、字耼。史記索隱、老子音義、後漢書桓帝紀注、文選遊天台山賦注所引皆如此。今本史記作名耳、字伯陽、謚曰耼。淺人妄改者也。字伯陽、見唐固國語注。 他甘切。七部。
【耼】 (đam ⟨tham⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 耳 (nhĩ) | Thanh phù (聲符): 冄 (nhiễm) Phiên thiết: Tha cam thiết Thượng tự: 他 (tha) | Hạ tự: 甘 (cam) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'am' Suy luận: tham (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhĩ (Tai) mạn (Nhỏ nhắn) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 聃 · 聃