zhí chức

Hán Việt: chức · Pinyin: zhí

Tổng quan

chắc chắc chắn, chắc hẳn [Eng: surely

贤聀

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhí
Hán Việtchức
Quảng Đôngzik1
Nhật BảnSHOKU

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Một dạng của chữ {chức} [職].;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm nhức nhức nhối [Eng: feel a lasting sting, smart]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chắc chắc chắn, chắc hẳn [Eng: surely; certainly]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chức chức vụ; viên chức; tại chức [Eng: function (of one's office); in office, incumbent. in service]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chắc Xuất hiện 17 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chắc Xuất hiện 14 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: chắc Xuất hiện 8 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「職」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 聀zhí ⒈古同职”。

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư