chè

Pinyin: chè

Tổng quan

Lấy mũi tên xuyên vào vành tai. Một hình phạt trong quân đội thời cổ. Cũng đọc Đàn. Ta có người đọc Thi.

聅1. · 聅2.

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchè
Quảng Đôngcit3
Hán ngữ Trung cổdan
Phản thiết唐闌切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 聅chè 1.古代军法以矢贯耳的刑罚。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】恥列切【集韻】【韻會】敕列切,𠀤音屮。【說文】軍法以矢貫耳也。从耳从矢。司馬法曰:小罪聅,中罪刖,大罪剄。又【廣韻】徒干切【集韻】唐干切【正韻】唐闌切,𠀤音壇。又【集韻】羊列切。音拽。義𠀤同。

Thuyết Văn

軍法㠯矢毌耳也。从耳矢。 司馬灋曰。小辠聅之。中辠刖之。大辠剄之。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

會意。恥列切。十五部。

【聅】 (đàn ⟨xỉ⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 耳矢 (nhĩ thỉ) Phiên thiết: Sỉ liệt thiết Thượng tự: 恥 (sỉ) | Hạ tự: 列 (liệt) Trung cổ thanh mẫu: 徹母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'iêt' Suy luận: triêt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: quân (Quân lính. Như {lục ) pháp (Phép) dĩ thỉ (Cái tên.) quán nhĩ (Tai) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư