gǒu

Pinyin: gǒu

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Nghe chẳng biết tiếng, ngồi ngẩn ra như người ngu 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 無知意也。 Vô tri ý dã. (Không hiểu biết) [Tập vận 集韻] 聉顡,癡癲貌。 Ngật nghị, si điên mạo. (Ngật nghị, dáng vẻ ngu si điên cuồng) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] [Tập vận 集韻] 五滑切 Ngũ hoạt thiết 【Bộ】Nhĩ耳

眉聉 · 耆聉 · 遗聉

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingǒu
Quảng Đôngwaat6
Hán ngữ Trung cổngit
Phản thiết吐猥切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 聉gǒu ⒈古同聇”。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤五滑切,瓦入聲。【說文】無知意也。 又【廣韻】魚乙切,音屹。義同。 又【廣韻】【集韻】𠀤吐猥切,音腿。聉顡,癡癲貌。 又【廣韻】丁滑切,音娺。無所聞也。

Thuyết Văn

無知意也。 从耳。出聲。讀若孼。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此意內言外之意。無知者其意、聉者其䛐也。方言曰。聾之甚、秦晉之閒謂之𦘍。注曰。言聉無所聞知也。疑方言之正文本作謂之聉。今本譌。 五滑切。十五部。

【聉】(ngất) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 耳 (nhĩ) | Thanh phù (聲符): 出 (xuất) Phiên thiết: 五滑切 → ngũ + gột | Đọc như: 孼 (nghiệt) Nghĩa: vô (không) 知意 vậy。 từ nhĩ (tai)。xuất (ra) thanh。 đọc như 孼。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư