聑
Pinyin: tiē
Tổng quan
Yên ổn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tiē |
|---|---|
| Quảng Đông | dip3 |
| Hán ngữ Trung cổ | tep |
| Phản thiết | 的協切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 怗 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 聑tiē 1.妥帖;伏帖。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】丁協切【集韻】的協切,𠀤音𠲷。【說文】安也。【馬融·長笛賦】瓠巴聑柱,磬襄弛懸。【註】聑,安也。 又【揚子·方言】揚越之郊,凡人相侮,以爲無知,謂之聑。聑,耳目不相信也。 又【廣韻】耳垂貌。 又【集韻】陟革切,音摘。耳豎貌。
Thuyết Văn
安也。 从二耳。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
長笛賦曰。瓠巴聑柱。 會意。二耳之在人首。帖妥之至者也。凡帖妥當作此字。帖其叚借字也。丁帖切。八部。文選注引說文丁篋切。
【聑】 (điệp) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 二耳 (nhị nhĩ) Nghĩa: an (Yên. Như {bình an} [) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư