guó

Pinyin: guó

Tổng quan

cắt tai trái của người bị giết

俘聝 · 馘/聝

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinguó
Quảng Đônggwik1
Chú âmˊ
Hán ngữ Trung cổkruek
Phản thiết古獲切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 同「馘」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 聝guó 1.古代战争中割取所杀敌俘的左耳。亦泛指断割。 2.指左耳。

Eng

  • CC-CEDICT cut off the left ear of the slain

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤古獲切,音幗。軍戰斷耳也。【左傳·成三年】以爲俘聝。通作馘。【字林】截耳則作耳傍,獻首則作首傍。

Thuyết Văn

軍戰𣃔耳也。 春秋傳曰。㠯爲俘聝。 从耳。或聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

大雅。攸馘安安。傳曰。馘、獲也。不服者殺而獻其左耳曰馘。魯頌。在泮獻馘。箋云。馘所格者之左耳。 左傳成三年文。 古獲切。古音在一部。

【聝】 (quắc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 耳 (nhĩ) | Thanh phù (聲符): 或 (hoặc) Phiên thiết: Cổ hoạch thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 獲 (hoạch) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'oăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: coắc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: quân (Quân lính. Như {lục ) chiến (Đánh nhau)𣃔 nhĩ (Tai) vậy。 xuân (Mùa xuân) th…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 馘 · 䤋 · 𢦛 · 馘 · 馘