聤
Pinyin: tíng
Tổng quan
văn) Bệnh viêm tai (có chảy nước vàng).
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tíng |
|---|---|
| Quảng Đông | ting4 |
| Nhật Bản | MIMIDARE |
| Hán ngữ Trung cổ | deng |
| Phản thiết | 特丁切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 青 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 聤tíng 1.耳道流脓。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】特丁切【集韻】唐丁切,𠀤音庭。【廣韻】耳出惡水。【集韻】耳病。【本草】小兒聤耳,燕脂浸汁滴耳中,或夜明沙麝香爲細末,拭淨耳孔,用末傅之,效。
Tự hình
- Khải thư