聫
liên
Hán Việt: liên · Pinyin: lián
Tổng quan
connect, join; associate, ally
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lián |
|---|---|
| Hán Việt | liên |
| Quảng Đông | lyun4 |
| Nhật Bản | REN |
| Hàn Quốc | LYEN |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cũng như chữ {liên} [聯].;
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 聫lián ⒈古同联”。
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 聨 · 聮 · 聯