ức

Hán Việt: ức · Pinyin:

Tổng quan

biến thể của 臆[yi4]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtức
Quảng Đôngjik1
Chú âmㄧˋ
Hán ngữ Trung cổqiik
Phản thiết於力切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ {ức} [臆].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 胸骨。《說文解字.肉部》:「肊,匈骨也。」

Eng

  • CC-CEDICT variant of 臆[yi4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】於力切,音憶。【說文】胷骨也。【博雅】肊,匈也。 又【廣韻】氣滿也。【集韻】作肐。【類篇】或作臆。

Thuyết Văn

匈骨也。 从肉乙。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

宋本、李燾本皆作骨。俗本作肉。非也。此如脅爲兩膀、榦爲脅骨。正名百物。不可紊也。 各本作乙聲。今按聲字淺人所增也。胷臆字古今音皆在職德韵。乙字古今音皆在質櫛韵。是則作臆者形聲。作乙者㑹意也。從乙者、皃其骨也。魚骨亦有名乙者。於力切。一部。

【肊】 (ức) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉乙 (nhục + ất) | Thanh phù (聲符): 各本作乙 (các) Phiên thiết: Vu lực thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 力 (lực) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ưc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: ức (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hung ({Hung hung} [匈匈] rầm) cốt (Xương) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư