Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônggau6
Hán ngữ Trung cổgiu
Phản thiết巨鳩切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】巨鳩切【集韻】渠尤切,𠀤音求。【說文】孰肉醬也。【廣韻】乾肉醬也。

Thuyết Văn

孰肉醬也。 从肉。九聲。讀若舊。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

用孰肉爲醬。孰廣韵作乾。疑乾是。下文云生肉醬者、鮮肉醬也。 巨鳩切。三部。

【肍】(cưu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) | Thanh phù (聲符): 九 (cửu) Phiên thiết: 巨鳩切 → cự + cưu | Đọc như: 舊 (cựu) Nghĩa: 孰肉醬 vậy。 từ 肉。九 thanh。 đọc như cựu (cũ)。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư