khẳng

Hán Việt: khẳng

Tổng quan

biến thể cũ của 肯[ken3]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtkhẳng
Quảng Đônghang2
Nhật BảnGAENJIRU
Chú âmㄎㄣˇ
Hán ngữ Trung cổkhongx
Phản thiết可亥切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nguyên là chữ {khẳng} [肯].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「肯」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 肯[ken3]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】苦等切,坑上聲。【說文】骨閒肉也。【玉篇】今作肯。 又【集韻】可亥切,音愷。【字林】著骨肉也。

Thuyết Văn

骨閒肉肎肎箸也。 从肉。从冎省。 一曰骨無肉也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

肎肎、附箸難解之皃。莊子說庖丁解牛曰。技經肯綮之未嘗。肯、崔引此解釋之。綮音罄。司馬云。猶結處也。按肎之言可也。故心所願曰肎。得其窾郤曰中肎。引伸之義也。 冎者、剔肉置其骨也。肎肎相箸。有待於剔。故從冎。陸德明引說文、字林皆口乃反。唐韵苦等切。按肎等二字古音同在一部。故皆在海韵。音轉入六部。乃在抍等韵也。作肯。 此別一義。

【肎】 (khẳng) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 肉 (nhục ⟨nhụ|nậu⟩ (Thịt. Là do chất như)) + 冎省 (quả tỉnh) Phiên thiết: Khổ đẳng thiết Thượng tự: 苦 (khổ) | Hạ tự: 等 (đẳng) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: khải (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cốt (Xương) gian (Khoảng giữa.) nhục (Thịt. Là do chất như) kh…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 肯 · 肯