肑
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | bok3 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | pruk |
| Phản thiết | 必歷切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 覺 |
| Đẳng | 2 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】都歷切,音的。腹下肉也。【類篇】脅也。 又【廣韻】【集韻】𠀤北角切,音剝。【廣韻】同𥭖。【集韻】豕腴。【博雅】肑謂之胂。【釋文】百卓反。 又【集韻】必歷切,音壁。指節聲。【玉篇】手足指節之鳴。 又【集韻】逋約切。肑鳴。或从竹作𥭖。
Thuyết Văn
𥭖或省竹。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
按廣雅曰。肑謂之腴。篇、韵皆云肑、腹下肉。此別一義。
【肑】 (địch) Nghĩa: 𥭖 hoặc (Hoặc) tỉnh (Coi xét. Thiên tử đi) trúc (Cây trúc)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư