肔
Tổng quan
[Hồng nghĩa giác tư y thư] hoặc ăn của lạnh dạ đầy
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | ci2 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | jex |
| Phản thiết | 丑豸切 |
| Thanh mẫu | 徹 |
Nghĩa
Nôm
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: dạ Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】移爾切【集韻】演爾切【韻會】養里切,𠀤音酏。【廣韻】肔,裂也。【集韻】刳腸也。 又【集韻】丑豸切,音褫。又賞是切,弛上聲。義𠀤同。或作胣。
Tự hình
- Khải thư