肕
Pinyin: rèn
Tổng quan
biến thể cũ của 韌 韧[ren4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | rèn |
|---|---|
| Quảng Đông | jan6 |
| Chú âm | ㄖㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | njinh |
| Phản thiết | 而振切 |
| Thanh mẫu | 日 |
| Vận | 震 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 柔韌結實。《管子.心術下》:「人能正靜者,筋肕而骨強。能戴大圓者體乎大方。」
Eng
- CC-CEDICT old variant of 韌|韧[ren4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】而振切,音刃。【玉篇】堅肉也。【廣韻】牢肕。【類篇】堅柔也。【管子·心術篇】人能正靜者,筋肕而骨强。【註】肕筋,堅也。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 靭 · 𦨔 · 靭 · 韌 · 韌