肗
Tổng quan
Thịt. Đang: Tấm thân. Đang nựa: Thân xác. 湄汩獄阎甚重 𪽕𫰴监認仍𫢍 旼旼掍温身肗 Mừa thâng ngục Diêm La thậm tọng Báo sao cham giú nhộn nhịnh gần Vằn vằn gọn ón thân đang nựa (Ng.D.) (Đi xem tới ngục Diêm La thấy còn nặng nể hơn: Giam trai gái những người là người, ngày nào cũng đánh đập làm đau đớn thân xác). Thậm tọng có nghĩa là rất nặng nề, tọng là trọng tiếng Việt vì tiếng Tày không có âm Tr
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | jyu5 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | njox |
| Phản thiết | 忍與切 |
| Thanh mẫu | 日 |
| Vận | 語 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】人渚切【集韻】忍與切,𠀤音汝。【玉篇】魚敗。【廣韻】魚不鮮。【集韻】魚敗曰鮑,肉敗曰肗。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𦘽