肙
Tổng quan
một loại sâu nhỏ vặn xoắn bao quanh rỗng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | gyun3 |
|---|---|
| Chú âm | ㄩㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | quenh |
| Baxter-Sagart | qʷˤen |
| Hán ngữ Thượng cổ | qʷˤen |
| Phản thiết | 烏懸切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 霰 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Eng
- CC-CEDICT a small worm|to twist|to surround|empty
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】烏懸切,音淵。【說文】小蟲也。一曰空也。 又撓也。【周禮·冬官考工記·廬人】刺兵欲無肙。【註】撓也。 又【類篇】縈絹切,音睊。義同。亦作䏍。 考證:〔【周禮·冬官考工記·廬人】剸兵欲無肙。〕 謹照原文剸兵改刺兵。
Thuyết Văn
小蟲也。 从肉□。 一曰空也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
蟲部蜎下曰。肙也。考工記注云。謂若井中蟲蜎蜎。按井中孑子、蟲之至小者也。不獨井中有之。字從肉者、狀其耎也。從□者、象其首尾相接之狀也。 各本有聲字。非也。烏懸切。十四部。廣韵、玉篇皆烏縣切。 甑下孔謂之窐。窐亦作瓹。是其義也。
【肙】(uyền) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉□ (nhục) | Thanh phù (聲符): 各本有 (các) Phiên thiết: 烏懸切 → ô + huyền Nghĩa: tiểu (nhỏ)蟲 vậy。 từ 肉□。 Một thuyết khác: 空 vậy。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䏍 · 𠱮