肣
Tổng quan
cằm cái cằm [Eng: chin]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | ham4 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | ghom |
| Phản thiết | 胡男切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 覃 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】胡男切,音含。【玉篇】舌也。【廣韻】排囊柄也。又同函。 又【集韻】戸感切,音頷。牛腹也。 又【集韻】【韻會】𠀤渠金切,音琴。【集韻】斂也。灼龜首仰足肣。【史記·龜筴傳】肣開。【註】音琴。肣謂兆足斂也。 又【集韻】胡南切,音含。肥牛脯。或从含。
Thuyết Văn
俗圅。从肉今。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
大雅音義引說文云。圅、舌也。又云。口裏肉也。按口裏肉也四字當在此下。釋从肉之意也。从今者、今聲也。
【肣】 Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 肉今 (nhục kim) Nghĩa: tục (Phong tục. Trên hóa ) hàm (Tục dùng như chữ {hà)
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𦛜 · 𦝵