肦
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | baan1 |
|---|---|
| Nhật Bản | TAKAI |
| Hàn Quốc | 분 |
| Hán ngữ Trung cổ | byon |
| Phản thiết | 布還切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 刪 |
| Đẳng | 2 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【正韻】𠀤符分切,音汾【廣韻】大首貌。【集韻】一曰衆貌。亦作䫞。【正韻】亦作頒。 又【廣韻】布還切【集韻】【韻會】【正韻】逋還切,𠀤音班。【集韻】䯪䫨謂之朌。 又【韻會】賦也。【禮·王制】名山大澤不以朌。【釋文】朌,讀爲班。賦也。【儀禮·聘禮】朌肉及廋車。【註】朌,猶賦也。【釋文】音班。 考證:〔【儀禮·聘禮】朌肉及庾車。〕 謹照原文庾車改廋車。
Tự hình
- Khải thư