phôi

Hán Việt: phôi

Tổng quan

biến thể của 胚[pei1]

肧孕 · 肧珠 · 肧盤 · 肧胎

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtphôi
Quảng Đôngpui1
Nhật BảnHARAMU
Chú âmㄆㄟˉ
Hán ngữ Trung cổphiu
Phản thiết匹尤切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nguyên là chữ {phôi} [胚].;

Eng

  • CC-CEDICT variant of 胚[pei1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】芳杯切【韻會】鋪枚切【正韻】鋪杯切,𠀤音坯。【說文】婦孕一月也。【正字通】一月未生肌肉,故从不。 又【廣韻】匹尤切【集韻】披尤切,𠀤音䬌。【集韻】肧胎,未成物之始。或从血。【正字通】又器物未成者亦曰肧。俗作胚。

Thuyết Văn

婦孕一月也。 从肉。不聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

文子曰。一月而膏。二月血脈。三月而肧。四月而胎。五月而筋。六月而骨。七月而成形。八月而動。九月而躁。十月而生。淮南曰。一月而膏。二月而胅。三月而胎。說各乖異。其大致一也。李善注江賦。引淮南三月而肧胎。與今本異。 匹桮切。古音在一部。

【肧】(phôi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) | Thanh phù (聲符): 不 (bất) Phiên thiết: 匹桮切 → thất + bễ Nghĩa: 婦孕一nguyệt (mặt trăng) vậy。 từ 肉。 bất (không) thanh。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 胚 · 胚 · 胚