Tổng quan

thịt chó biến thể cũ của 然[ran2]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngjin4
Chú âmㄖㄢˊ
Hán ngữ Trung cổnjen
Phản thiết而旃切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Eng

  • CC-CEDICT dog meat|old variant of 然[ran2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𦛦、𦛡、𦝸【唐韻】【集韻】𠀤如延切,音然。【說文】犬肉也。 又【玉篇】而旃切,音壖。義同。

Thuyết Văn

犬肉也。从肉犬。讀若然。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

如延切。十四部。

【肰】(nhiên) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉犬 (nhục + khuyển) Phiên thiết: 如延切 → như + dang | Đọc như: 然 (nhiên) Dị thể: Cổ văn: 從二犬 Nghĩa: 犬肉 vậy。 từ 肉犬。 đọc như 然。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𥇃 · 𦛡 · 𦛦 · 𦝸 · 𭨬