肴
Tổng quan
Đồ nhắm, các thứ thịt cá đem làm chín ăn gọi là {hào}. Nguyễn Du [阮攸] : {Hành nhân bão thực tiện khí dư,Tàn hào lãnh phạn trầm giang để} [行人飽食便棄餘,殘肴冷飯沉江底] (Thái Bình mại ca giả [太平賣歌者]) Người đi (thuyền) ăn no, thừa vứt bỏ, Cơm nguội, thức ăn đổ chìm xuống đáy sông. Giản thể củ
Âm vận
| Pinyin | xiáo |
|---|---|
| Hán Việt | hào |
| Quảng Đông | ngaau4 |
| Mân Nam | ngâu |
| Nhật Bản | SAKANA |
| Hàn Quốc | 효 |
| Hán ngữ Trung cổ | ghrau |
| Baxter-Sagart | [g]ˤraw |
| Hán ngữ Thượng cổ | [g]ˤraw |
| Phản thiết | 胡茅切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 肴 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đồ nhắm, các thứ thịt cá đem làm chín ăn gọi là {hào}. Nguyễn Du [阮攸] : {Hành nhân bão thực tiện khí dư,Tàn hào lãnh phạn trầm giang để} [行人飽食便棄餘,殘肴冷飯沉江底] (Thái Bình mại ca giả [太平賣歌者]) Người đi (thuyền) ăn no, thừa vứt bỏ, Cơm nguội, thức ăn đổ chìm xuống đáy sông. Giản thể của…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 肴 (形声。小篆字形。从肉,爻声。本义做熟的鱼肉等) 同本义 肴,啖也。凡熟馈可啖之肉,折俎,豆实皆是。--《说文》 肴,肉也。--《广雅》 肴羞未通。--《楚辞·招魂》。注鱼肉为肴。” 蕙肴蒸兮蘭藉。--《楚辞·东皇太一》。注用蕙草以蒸肉也。” 山肴野薮。--宋·欧阳修《醉翁亭记》 肴止于脯、醢、菜羹(肴,下酒的菜)。--宋·司马光《训俭示康》 又如肴蔌(鱼肉与菜蔬);肴核(肉类和果类食品);肴俎(肉食);肴品(荤菜;佳肴);肴俎(盛菜肴的器皿);肴羞(美味的菜肴);肴酒(酒肴);肴菜(菜肴) 肴 肴(餻)yáo做熟的鸡、鸭、鱼、肉等美味佳~。有酒无~…
Eng
- CC-CEDICT variant of 肴[yao2]
- CC-CEDICT meat dishes|mixed viands
ja
- JMdict appetizer or snack served with drinks|performance to liven up a bar|conversation to liven up a party
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】胡茅切【韻會】【正韻】何交切,𠀤音爻。【說文】啖也。【徐曰】謂已修庖之,可食也。【玉篇】俎實。又啖肉也。【廣韻】凡非穀而食曰肴。【正字通】豆實俎醢也。【詩·大雅】爾肴旣馨。【前漢·王丹傳】載酒肴於田閒,𠋫勤者而勞之。【集韻】或作餚。
Thuyết Văn
啖也。 从肉。爻聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
折俎謂之肴。見左傳、國語。豆實謂之肴。見毛傳。凡非榖而食曰肴。見鄭箋。皆可啖者也。按許當云啖肉也。謂熟饋可啖之肉。今本有奪字。 胡茅切。二部。按今經傳皆作殽。非古經之舊也。
【肴】 (hào) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) | Thanh phù (聲符): 爻 (hào) Phiên thiết: Hồ mao thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 茅 (mao) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: hừ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đạm (Ăn. Như {ẩm huyết đạ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 餚 · 𦘬 · 𦙩 · 𦜂 · 𦜚 · 餚 · 殽 · 餚 · 餚 · 餚