kěn

Pinyin: kěn

Tổng quan

Như chữ 肯

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkěn
Quảng Đônghang2

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 肻kěn ⒈古同肯”原来妇人自从武大死后,怎~带孝。”

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】同肯。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 肯