胅
Pinyin: dié
Tổng quan
Sai khớp xương. Khớp xương lòi ra
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dié |
|---|---|
| Quảng Đông | dit3 |
| Hán ngữ Trung cổ | det |
| Phản thiết | 徒結切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 屑 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 胅dié 1.肉瘤。 2.突出。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤徒結切,音絰。【說文】骨差也。从肉,失,意兼聲。【廣韻】骨胅。【集韻】一曰腫也。一曰連脽肉。【博雅】胅,腫也。【淮南子·精神訓】萬物背隂,而抱陽冲氣以爲和,故曰:一月而膏,二月而胅。
Thuyết Văn
骨差也。 从肉。失聲。讀若跌同。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
謂骨節差忒不相值。故胅出也。蘇林漢書注云。窅胅。窅謂入。胅謂出。爾雅注云胅起高二尺許、山海經結匈國注云臆前胅出如人結㗋、玄應書顀頭胅頟皆是。窅胅倉頡篇作容胅。葛洪字苑作凹凸。今俗通用作坳突。 踒跌者骨多差。音義皆同。徒結切。十二部。
【胅】 (ai) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) | Thanh phù (聲符): 失 (thất) Phiên thiết: Đồ kết thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 結 (kết) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: đạt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cốt (Xương) soa (Sai nhầm.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䏲 · 𦝯 · 𩨰