胘
Pinyin: xián
Tổng quan
Dạ dày của loài trâu bò
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xián |
|---|---|
| Quảng Đông | jin4 |
| Mân Nam | kiān |
| Nhật Bản | I |
| Hán ngữ Trung cổ | ghen |
| Phản thiết | 胡涓切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 先 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 胘xián 1.牛胃。 2.泛指胃。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】胡田切,音賢。【玉篇】牛百葉也。【廣韻】肚胘。【類篇】服虔說,有角曰胘,無角曰肚。一曰胃之厚肉爲胘。 又【博雅】𦞅謂之胘。【釋文】胘,音弦。 又地名。【史記·匈奴傳】至胘靁爲塞。【漢書音義】胘靁,地名,在烏孫北。 又【集韻】胡涓切,音懸。義同。
Thuyết Văn
牛百葉也。 从肉。𢎺省聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
廣雅。胃謂之胘。李時珍云。胘卽胃之厚處。齊民要術有牛胘炙。卽牛百葉也。公羊傳注。自左髀達於右胘。謂達於胃也。 胡田切。十二部。
【胘】 (ạ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) | Thanh phù (聲符): 𢎺省 (𢎺 tỉnh) Phiên thiết: Hồ điền thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 田 (điền) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: hiền (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngưu (Con bò. {Thủy ngưu} ) bách (Trăm.) diệp (Lá) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𦘷