héng

Pinyin: héng

Tổng quan

Cái khoeo chân, phía sau đầu gối

胻肛 · 胻袄 · 足胻肿

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhéng
Quảng Đônghang4
Chú âmㄏㄣˊ
Hán ngữ Trung cổghang
Phản thiết寒剛切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 胻héng 1.脚胫。

Eng

  • CC-CEDICT calf (lower leg)|(arch.) belly

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】戸更切【集韻】何庚切,𠀤音行。【說文】脛耑也。从肉,行,意兼聲。【廣韻】牛勢胻也。【五音集韻】肚也。又【廣韻】呼郞切【集韻】寒剛切,𠀤音炕。【博雅】胻,脛也。【史記·龜筴傳】壯士斬其胻。【註】脚脛也。 又【集韻】下梗切,音杏。又下孟切,行去聲。義𠀤同。

Thuyết Văn

脛耑也。 从肉。行聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

耑猶頭也。脛近膝者曰胻。如股之外曰髀也。言脛則統胻。言胻不統脛。龜策傳曰。壯士斬其胻。卽斮朝涉之脛也。 戸更切。古音在十部。篇、韵皆胡郞切。

【胻】 (hành) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) | Thanh phù (聲符): 行 (hàng) Phiên thiết: Hộ canh thiết Thượng tự: 戸 (hộ) | Hạ tự: 更 (canh) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'anh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: hành (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hĩnh (Cẳng chân) chuyên (Chuyên. Cũng như chữ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư