zhēng

Pinyin: zhēng

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Thịt Bàn san 盤飱 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 騃也。 Ngai dã. (Ngơ ngẩn) [Thích văn 釋文] 脀者,升也。謂升特牲體於俎。 Chức giả, thăng dã. Vị thăng đặc sinh thể ư trở. (Chức, tức là đưa lên. Ý nói đưa vật sống lên trên mâm) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 署陵切 Thự lăng thiết [Tập vận 集韻] 辰陵切,音承。 Thần lăng thiết, âm Thăng. 【Bộ】Nhục肉

殽脀

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhēng
Quảng Đôngcing1
Chú âmㄓㄥ
Hán ngữ Trung cổcjing
Baxter-Sagarttəŋ
Hán ngữ Thượng cổtəŋ
Phản thiết辰陵切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 盛裝在鼎俎中的熟肉。明.張自烈《正字通.肉部》:「鼎俎之實,凡牲烹熟,體解骨切而載諸鼎,骨折臠割而升之俎者,皆曰脀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 脀zhēng 1.以牲体纳入俎中。亦指已盛牲体之俎。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】署陵切【集韻】辰陵切,𠀤音承。【說文】騃也。【博雅】癡也。 又【集韻】諸應切,音證。一曰臖脀,腫也。 又【廣韻】煮仍切【韻會】諸仍切【正韻】諸丞切,𠀤音蒸。【廣韻】升也,以牲實鼎也。【儀禮·燕禮】脯醢無脀。【註】脀,俎實。【儀禮·特牲饋食禮】宗人告祭脀。【註】脀,俎也。【釋文】脀,之承反。【疏】脀者,升也。謂升特牲體於俎。【集韻】或作𦞪。

Thuyết Văn

騃也。 从肉。丞聲。 讀若丞。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

馬部曰。騃、馬行仡仡也。人部曰。仡、勇壯也。按騃取壯意。凡肥者多癡。故方言曰。癡、騃也。廣韵曰。脀、癡皃。下文胗腄等字皆言人病。騃亦病之一也。 按禮經、戴記以此字爲薦脀字。葢假脀爲烝也。烝、進也。而廣韵乃分別爲熟、脀爲癡皃。集韵亦分別異體。皆非是。 署陵切。六部。

【脀】(chức) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) | Thanh phù (聲符): 丞 (thừa) Phiên thiết: 署陵切 → thợ + lăng | Đọc như: 丞 (thừa) Nghĩa: 騃 vậy。 từ 肉。丞 thanh。 đọc như 丞。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𦚦 · 𦛫 · 𦞪 · 𪱝