脁
Pinyin: qí
Tổng quan
to offer flesh in sacrifice
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qí |
|---|---|
| Quảng Đông | tiu1 |
| Hán ngữ Trung cổ | theu |
| Phản thiết | 他弔切 |
| Thanh mẫu | 透 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 脁qí 1.尊敬。 2.指脁俎。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】土弔切【集韻】他弔切,𠀤音糶。【說文】祭名。【廣韻】祭也。【集韻】祭肉。 又【集韻】丑照切,音朓。義同。 又【集韻】餘招切,音遙。好也。【揚子·方言】脁,說好也。【註】謂姅悅也。【正字通】从肉,與朓、朒字別。朓从日月之月。別詳月部朓字註。
Thuyết Văn
祭也。 从肉。兆聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
祭名也。廣雅云。祧祭也。祧當作。 玉篇通堯他召二切。二部。鉉本土了切。葢誤以月部之朓當之也。
【脁】(thiếu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) | Thanh phù (聲符): 兆 (triệu) Phiên thiết: 召二切 → chịu + nhì Nghĩa: 祭 vậy。 từ 肉。兆 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư