脃
thúy
Hán Việt: thúy · Pinyin: pí
Tổng quan
biến thể cũ của 脆[cui4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pí |
|---|---|
| Hán Việt | thúy |
| Quảng Đông | ceoi3 |
| Nhật Bản | MOROI |
| Chú âm | ㄅㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | chyed |
| Baxter-Sagart | [tsʰ]o[t]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [tsʰ]o[t]-s |
| Phản thiết | 此芮切 |
| Thanh mẫu | 清 |
| Vận | 祭 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giòn, yếu. Như {tùng thúy} [鬆脃] giòn xốp, dễ bóp vỡ. Thanh thúy, tiếng trong trẻo mà đi xa gọi là {thanh thúy} [清脃]. Khinh bạc. Như {phong tục thúy bạc} [風俗脃薄] phong tục khinh bạc.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「脆」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 脃pí 1.牛羊等反刍类动物的重瓣胃,即俗所谓"百叶"。 2.比喻胸臆。 3.厚赐。
Eng
- CC-CEDICT old variant of 脆[cui4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤此芮切,音毳。【說文】小耎易斷也。【周禮·冬官考工記·弓人】夫角之末,遠於𠜶而不休於氣,是故脃,脃故欲其柔也。【管子·事語篇】無委致圍,城脃致衝。【註】脃,不堅也。 又【博雅】脃,欲也。 又【正字通】輕也。【後漢·許荆傳】郡濵南州,風俗脃薄。 又【集韻】促絕切,音膬。又蒼沒切,音猝。義𠀤同。 又【韻補】叶音歠。【左思·魏都賦】肖貌蕞陋,稟質遳脃。巷無杼首,里罕耆耊。【廣韻】俗作脆。
Thuyết Văn
小耎易𣃔也。 从肉。絕省聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
七發曰。甘脃肥膿。魏都賦。稟質遳脃。作脆者、誤也。 形聲包㑹意也。易𣃔故從絕省。此芮切。十五部。
【脃】 (thúy) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) | Thanh phù (聲符): 絕省 (tuyệt) Phiên thiết: Thử nhuế thiết Thượng tự: 此 (thử) | Hạ tự: 芮 (nhuế) Trung cổ thanh mẫu: 清母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ui' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thúi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tiểu (Nhỏ.) nhuyễn (Mềm. Cũng như chữ {n) dịch (Đổi. Hai bên lấy tiề)𣃔 vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 脆 · 脆 · 脆