脏
Nôm táng
Nôm: táng
Tổng quan
Giản thể của chữ 臟 Giản thể của chữ 髒
Âm vận
| Pinyin | zǎng |
|---|---|
| Hán Việt | tạng |
| Âm Nôm | táng |
| Quảng Đông | zong1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 臟 Giản thể của chữ 髒
- Thiều Chửu Tạng, một danh từ để gọi tóm các khí quan ở trong bụng. Tim, gan, lá lách, phổi, bầu dục : tâm, can, tì, phế, thận [心、肝、脾、肺、腎], gọi là ngũ tạng [五臟]. Xem lục phủ [六腑]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm táng táng thuỷ (nước bẩn); táng từ (tục tĩu) [Eng: dirty water; obscene]
- Giản Dị Hán Nôm tạng tạng phủ [Eng: vital organs]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 脏 (形声。左形,右声。本义中医学以心、肝、脾、肺、肾为五脏◇因以为身体内脏的通称)同本义 脏,五脏也。--《正字通》 脏的本字是藏。脏是藏”的后起分别字。如脏躁症(中医病名。主要症为神躁不宁,哭笑无常); 脏象(指人体脏腑正常机能及发生病态变化时反映于外的征象); 内脏; 五脏六 腑 脏(髒)zāng污秽,不干净~水。衣服~了,快换一件。 脏(舓)zàng指身体的内部器官内~。五~(心肝脾肺肾)。 脏zǎng 1.见"骯脏"。
Eng
- CC-CEDICT viscera, (anatomy) organ
- CC-CEDICT dirty, filthy, to get (sth) dirty
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 臟 · 髒 · 髒 · 臟 · 髒