yǒu

Pinyin: yǒu

Tổng quan

脜yǒu 1.面色和润。

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyǒu
Quảng Đôngjau4
Nhật BảnYAWARAGU
Phản thiết而由切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 脜yǒu 1.面色和润。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】耳由切【集韻】而由切,𠀤音柔。【說文】面和也。或从頁。

Thuyết Văn

面和也。 从𦣻肉。 讀若柔。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

和當作龢。龢、調也。咊、相應也。許書分別畫然。今人淆之。抑詩。輯柔爾顏。傳曰。輯、和也。泮水。載色載笑。傳曰。色、温潤也。玉篇曰。野王案柔色以蕰之。是以今爲柔字。按今字柔行而脜廢矣。 骨剛肉柔、故从𦣻肉會意。肉亦聲。 耳由切。三部。

【脜】(nh“do) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𦣻肉會意 (nhục + hội + ý) | Thanh phù (聲符): 肉亦 (nhục) Phiên thiết: 耳由切 → nhĩ + do | Đọc như: 柔 (nhu) Nghĩa: 面和 vậy。 từ 𦣻肉。 đọc như 柔。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䐓