zuī tuyên

Hán Việt: tuyên · Pinyin: zuī

Tổng quan

Co lại. Rút đi

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzuī
Hán Việttuyên
Quảng Đôngzeon3
Nhật BảnHERU
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄩㄢˉ
Hán ngữ Trung cổcuai
Phản thiết祖誄切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giảm bớt, rút bớt. Một âm là {thôi}. Dái trẻ con.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 小男孩的生殖器。《說文解字.肉部》:「脧,赤子陰也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 脧juān缩,减,剥削。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) young boy's penis
  • CC-CEDICT variant of 朘[juan1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】子回切【集韻】祖回切,𠀤音嗺。【說文】赤子隂也。 又【廣韻】口嗺頹。 又【集韻】【韻會】荀緣切【正韻】息緣切,𠀤音宣。【集韻】縮也。【韻會】俗語謂縮朒爲朘縮。【正韻】減也。【前漢·董仲舒傳】民日削月朘。【註】謂轉褰踧也。 又【廣韻】子泉切【集韻】【韻會】遵全切,𠀤音鐫。又【五音集韻】子戈切,音侳。又【集韻】祖誄切,音濢。又津垂切,音厜。義𠀤同。脧与𡱥、䘒同。辰集有从月的朘字,音juān。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư

Dị thể: 䘒 · 𡱥 · 𧗔 · 朘