脪
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | jan3 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | hionh |
| Phản thiết | 許謹切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 準 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】香靳切,音憖。【說文】創肉反出也。一曰㿎脪,熱氣著膚中。【玉篇】腫起也。 又【廣韻】【集韻】𠀤興忍切。又【集韻】許謹切,音䘆。義𠀤同。 又【廣韻】丑飢切【集韻】抽遲切,𠀤音絺。【廣韻】𦚈脪,牛馬子腸。【集韻】𦚈脪,畜水腸。【集韻】或作𦜓𤷓㾙𤴾𦢯。
Thuyết Văn
創肉反出也。 从肉。希聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
今洗冤録所謂皮肉捲凸也。 香近切。十三部。希聲讀入殷韵。猶斤聲讀入微韵。
【脪】(hận) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) | Thanh phù (聲符): 希 (hơi) Phiên thiết: 香近切 → hương + cận Nghĩa: 創肉反xuất (ra) vậy。 từ 肉。希 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 㾙 · 𤴾 · 𦜓 · 𦢯 · 㾙