Tổng quan

văn) Mập. 【腲脮】uỷ thoái [wâituê] Mập mạp.

腲脮

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngneoi5
Hán ngữ Trung cổnuaix
Phản thiết奴罪切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤吐猥切,音骽。【廣韻】腲脮。【集韻】𦞙脮,踵疾。【六書故】𦞙脮,肥貌。 又【廣韻】奴罪切【集韻】弩罪切,𠀤音餧。【廣韻】同鯘。【集韻】魚敗也。

Tự hình

  • Kim văn
  • Khải thư

Dị thể: 腇