cuì tụy

Hán Việt: tụy · Pinyin: cuì

Tổng quan

tuỵ tuỵ (lá lách) [Eng: spleen]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyincuì
Hán Việttụy
Quảng Đôngseoi6
Nhật BảnMOROI
Hàn Quốc
Phản thiết促絕切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Tụy dịch} [脺液] chất lỏng tiết ra trong dạ dầy giúp tiêu hóa.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「脺臟」、「脺液」等條。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】促絕切,音膬。耎易破也。本作脃 又此芮切,音毳。又蒼沒切,音猝。義𠀤同。 又雖遂切,音邃。顏面澤也。一曰腦也。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𦙈 · 膵