脼
Pinyin: liǎng
Tổng quan
脼liǎng 1.一种肉食。
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | liǎng |
|---|---|
| Quảng Đông | loeng5 |
| Nhật Bản | HOJISHI |
| Hán ngữ Trung cổ | liangx |
| Phản thiết | 里養切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 養 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 脼liǎng 1.一种肉食。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【玉篇】古文朗字。註詳七畫。【唐韻】良獎切【集韻】里養切,𠀤音兩。【說文】膎肉也。【玉篇】膎脼。【正字通】膎亦脯也。脼,當是夾脊肉。【博雅】脼,肉也。一曰多味。
Thuyết Văn
膎肉也。 从肉。兩聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
廣雅曰。膎、脼肉也。不列於脯類。鍇本膎脼二篆在膊篆之下。集韵曰。吳人謂腌魚膎脼。 良奬切。十部。
【脼】(lưởng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) | Thanh phù (聲符): 兩 (lưỡng) Phiên thiết: 良奬切 → lương + tưởng Nghĩa: 膎肉 vậy。 từ 肉。兩 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư