shuí

Pinyin: shuí

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Dái trôn 【Khang Hi】[Chính vận 正韻] 髖也。 Khoan dã. (Xương chậu) [Chính tự thông 正字通] 尻骨也。 Cừu cốt dã. (Xương cùng mông đít) [Bác nhã 博雅] 臀謂之脽。 Đồn vị chi thùy. (Dái trôn thì gọi là Thùy) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 示隹切 Thị chuy thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 視隹切,音誰。 Thị chuy thiết, âm Thùy. 【Bộ】Nhục肉

脽上 · 脽丘 · 尻脽 · 汾脽 · 汾阴脽 · 汾陰脽

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshuí
Quảng Đôngseoi4
Mân Namtsui
Hán ngữ Trung cổzjyi
Phản thiết示隹切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 脽shuí 1.臀部。 2.丘阜。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】示隹切【集韻】【韻會】【正韻】視隹切,𠀤音誰。【說文】𡱂也。【正韻】髖也。【正字通】尻骨也。【博雅】臀謂之脽。【前漢·東方朔傳】連脽尻。【註】臀也。 又【韻會】一曰地名,祠后土處。【史記·孝武紀】始立后土祠汾隂脽上。【註】脽者,河東岸特堆堀,長四五里,廣一里餘,高十餘丈。汾隂地堆之上,后土祠在西,脽在巨靈坐處,西流與河合,以特堆象此爲名。師古曰:以形高起,如人尻脽也。一說地本名鄈,音葵,彼鄕人呼如誰,轉爲脽耳,故漢舊儀云:葵上。 又【集韻】川佳切,音推。又【五音集韻】職流切,音周。義𠀤同。

Thuyết Văn

𡱂也。 从肉。隹聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

𡱂鍇作尻。非也。東方朔傳曰。臣觀其臿齒牙。樹頰胲。吐脣吻。擢頷頤。結股腳。連脽尻。每句二字皆相爲屬別。師古曰。脽、臀也。本說文也。渾言則𡱂尻爲一。尸部曰。尻、𦞠也。朔傳曰尻益高是也。析言則𡱂統之。尻乃近穢處。今北方俗云溝子是也。連脽尻者、斂足而立之狀。漢武帝紀。立后土祠於汾陰脽上。如淳曰。脽者、河之東岸特堆。魏土地記云。河東郡北八十里有汾陰城。北去汾水三里。城西北隅曰脽丘。詳邑部鄈下。 示隹切。十五部。

【脽】 (kuy) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) | Thanh phù (聲符): 隹 (chuy) Phiên thiết: Kì chuy thiết Thượng tự: 示 (kì) | Hạ tự: 隹 (chuy) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: kì (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𡱂 vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𦞠