biền

Hán Việt: biền

Tổng quan

Chai dộp. Làm ăn khó nhọc chân tay chai ra gọi là

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtbiền
Quảng Đôngpin4
Nhật BảnAKAGIRE
Hàn Quốc
Phản thiết蒲眠切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chai dộp. Làm ăn khó nhọc chân tay chai ra gọi là {biền đê} [胼腁胝].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「胼」的異體字。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】部田切【集韻】【韻會】【正韻】蒲眠切,𠀤音緶。【廣韻】腁胝,皮上堅也。【荀子·子道篇】孔子曰:有人於此,夙興夜寐,耕耘樹藝,手足腁胝以養其親。 又固也。【揚子·太𤣥經】隂形腁冒。【註】固也。 又【集韻】薄鑑切,音湴。膚肉疎貌。【集韻】或作跰。通作騈。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 胼 · 胼