腄
Tổng quan
vết chai ở tay hoặc chân xương chân trên của ngựa hoặc chim mông
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | ceoi4 |
|---|---|
| Chú âm | ㄔㄨㄟˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | dryeh |
| Phản thiết | 崇懷切 |
| Thanh mẫu | 崇 |
Nghĩa
Eng
- CC-CEDICT callus on the hand or foot|upper leg bone of horse or bird|buttocks
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】竹垂切【集韻】【韻會】株垂切,𠀤音箠。【說文】瘢胝也。一曰馬及鳥脛上結骨。李舟說。 又【集韻】【韻會】𠀤是爲切,音垂,臀也。 又縣名。【史記·秦始皇紀】過黃腄。【註】東萊有黃縣,腄縣。十三州志,牟平縣,古腄縣也。又【主父偃傳】起於東腄琅邪負海之郡。 又【廣韻】【集韻】【韻會】馳僞切【正韻】直類切,𠀤音縋。縣名。在東萊。 又【集韻】視隹切,音誰。又傳追切,音椎。又樹僞切,音瑞。又【廣韻】羽求切【集韻】于求切,𠀤音尤。義𠀤同。 又【集韻】崇懷切,音𢶀。本作䐯。䐯膗,形惡。
Thuyết Văn
跟胝也。 从肉。垂聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
跟鉉作瘢。不可通。跟、足歱也。戰國策。墨子聞之。百舍重繭。高注。重繭、絫胝也。是足跟生胝之說也。 竹垂切。古音在十七部。
【腄】 (chuỷ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) | Thanh phù (聲符): 垂 (thùy) Phiên thiết: Trúc thùy thiết Thượng tự: 竹 (trúc) | Hạ tự: 垂 (thùy) Trung cổ thanh mẫu: 知母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'uy' Suy luận: truy (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cân (Gót chân.) chi ({Biền chi} [腁胝] da d) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𦡘