腍
Pinyin: rěn
Tổng quan
no nê đã nấu chín có vị ngon
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | rěn |
|---|---|
| Quảng Đông | jam5 |
| Chú âm | ㄖㄣˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | njimx |
| Phản thiết | 忍甚切 |
| Thanh mẫu | 日 |
| Vận | 寑 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 熟的。《玉篇.肉部》:「腍,熟也。」《禮記.郊特牲》:「腥肆爛腍祭,豈知神之所饗也。」
Eng
- CC-CEDICT be satiated|cooked|good-tasting
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】如葚切【集韻】【韻會】【正韻】忍甚切,𠀤音飪。【廣韻】味好。【集韻】飫也。 又【增韻】熟也。【禮·郊特牲】腥肆爓腍祭。【註】腍,熟也。 又【五音集韻】式任切,音沈。義同。 又【集韻】徒念切,音磹。【博雅】美也。
Tự hình
- Khải thư